Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
meanwhile





danh từ
in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy

phó từ
trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy



meanwhile
['mi:nwail]
phó từ
trong thời gian giữa hai sự việc; trong lúc đó; trong lúc ấy
She's due to arrive on Thursday. Meanwhile, what do we do?
Theo kế hoạch, bà ta phải đến hôm Thứ năm. Từ đây đến đó, chúng ta làm gi bây giờ?
I went to college. Meanwhile, all my friends got well-paid jobs
Tôi đi học. Trong lúc đó, tất cả các bạn tôi đã kiếm được việc làm lương hậu



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.