Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
meantime




meantime
['mi:ntaim]
phó từ
trong khi chờ đợi; trong lúc ấy
I continued working. Meantime, he went out shopping
Tôi tiếp tục làm việc. Trong lúc đó, anh ta đi mua hàng
danh từ
(in the meantime) trong khi chờ đợi
The next programme starts in five minutes. In the meantime, here's some music
Năm phút nữa chương trình tiếp theo sẽ bắt đầu. Trong lúc chờ đợi, xin mời nghe nhạc.


/'mi:n'taim/ (meanwhite) /'mi:n'wail/

danh từ
in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy

phó từ
trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "meantime"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.