Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mayhem




mayhem
['meihem]
danh từ
tình trạng cực kỳ lộn xộn
tội gây phế tật cho người khác


/'meihem/

danh từ
(sử học) sự cố ý làm cho (ai) tàn tật (để không tự vệ được)

Related search result for "mayhem"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.