Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
may



/mei/

trợ động từ (thời quá khứ might; không có động tính từ quá khứ)

có thể, có lẽ

    it may be điều đó có thể xảy ra

    they may arrive tomorrow có thể ngày mai họ đến

có thể (được phép)

    may I smoke? tôi có thể hút thuốc được không?

có thể (dùng thay cho cách giả định)

    you must work hard that you may succeed anh phải làm việc chăm chỉ để có thể thành công

    however clever he may be dù nó có thông minh đến đâu chăng nữa

    we hope he may come again chúng tôi mong nó có thể lại đến nữa

chúc, cầu mong

    may our friendship last forever chúc tình hữu nghị chúng ta đời đời bền vững

danh từ

cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ

danh từ (May)

tháng năm

(nghĩa bóng) tuổi thanh xuân

    in the May of life đang tuổi thanh xuân, đang thời trai trẻ

(số nhiều) những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học Căm-brít)

(số nhiều) những cuộc đua thuyền tháng năm

(may) (thực vật học) cây táo gai

!Queen of [the] May

hoa khôi ngày hội tháng năm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "may"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.