Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
maternal




maternal
[mə'tə:nəl]
tính từ
(thuộc) mẹ; như mẹ
maternal love/affection
tình thương của người mẹ dành cho con mình; tình mẫu tử
she feels very maternal towards him
bà ta cảm thấy anh ta như là con mình
có họ hàng phía bên mẹ; về họ ngoại
maternal grandfather
ông ngoại
maternal uncle
cậu (em của mẹ; anh của mẹ)
maternal aunt
bác (chị của mẹ); dì (chị hoặc em của mẹ)


/mə'tə:nl/

tính từ
(thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình
maternal lovve tình mẹ
maternal uncle cậu (em mẹ, anh mẹ)
maternal grandfather ông ngoại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "maternal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.