Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mandate




mandate
['mændeit]
danh từ
(mandate to do something) sư uỷ nhiệm; sự uỷ thác; sự ủy quyền
our election victory has given us a mandate to reform the economy
thắng lợi trong cuộc bầu cử đã úy tháccho chúng ta cải tổ nền kinh tế
we've a mandate from the union membership to proceed with strike action
chúng ta được toàn thể đoàn viên công đoàn ủy quyền tiến hành hoạt động đình công
lệnh (được giao cho ai để làm cái gì); nhiệm vụ
(chính trị) quyền lực được trao cho một nước cai trị một lãnh thổ; sự ủy trị
ngoại động từ
đặt (một lãnh thổ) dưới sự ủy trị
mandated territories
các lãnh thổ ủy trị
ủy nhiệm; ủy thác
Britain was mandated to govern the former colony of German East Africa
nước Anh được ủy quyền cai trị thuộc địa trước đây của Đức ở Đông Phi


/'mændeit/

danh từ
lệnh, trát
sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác
sự uỷ mị
chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mandate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.