Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
majority





majority
[mə'dʒɔriti]
danh từ
phần lớn, phần đông, đa số
the majority of people seem to prefer TV to radio
phần đông mọi người dường như thích TV hơn rađiô
the majority was/were in favour of the proposal
số đông đã ủng hộ đề nghị đó
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đa số phiếu
she was elected by a majority of 3749
bà ta được bầu với đa số phiếu là 3749
they had a large majority over the other party at the last election
họ giành được đại đa số phiếu so với đảng kia trong cuộc bầu cử trước đây
tuổi thành niên, tuổi trưởng thành
he will reach his majority next month
tháng sau nó sẽ đến tuổi thành niên
(quân sự) chức thiếu tá, hàm thiếu tá
to join the majority
về với tổ tiên
to be in a/the majority
hình thành bộ phận lớn hơn/số lượng lớn hơn; chiếm đa số



đại bộ phận, phần lớn

/mə'dʤɔriti/

danh từ
phần lớn, phần đông, đa số
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng (nhóm) được đa số phiếu
tuổi thành niên, tuổi trưởng thành
he will reach (attain) his majority next month tháng sau nó sẽ đến tuổi thành niên
(quân sự) chức thiếu tá, hàm thiếu tá !to join the majority
về với tổ tiên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "majority"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.