Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
major-generalship




major-generalship
['meidʒə'dʒenərəl∫ip]
Cách viết khác:
major-generalsy
['meidʒə'dʒenərəlsi]
danh từ
cấp bậc thiếu tướng


/'meidʤə'dʤenərəlʃip/ (major-generalsy) /'meidʤə'dʤenərəlsi/
generalsy) /'meidʤə'dʤenərəlsi/

danh từ
(quân sự) chức trung tướng, hàm trung tướng

Related search result for "major-generalship"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.