Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
major



/'meidʤə/

danh từ

(quân sự) thiếu tá (lục quân)

danh từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi)

chuyên đề (của một sinh viên)

người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó)

tính từ

lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu

    for the major part phần lớn, phần nhiều

anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường)

    Smith major Xmít anh, Xmít lớn

(âm nhạc) trưởng

đến tuổi trưởng thành

(thuộc) chuyên đề (của một sinh viên)

nội động từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyên về (một môn gì), chọn chuyên đề, đỗ cao (về một môn học)

    to major in history chuyên về môn sử; chọn chuyên đề về sử; đỗ cao về sử


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "major"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.