Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mở đường


[mở đường]
to initiate; to prepare the ground/way; to pave/clear the way
Phát minh đó mở đường cho nhân loại đi vào vũ trụ
This invention initiated man's travelling into space



Initiate, pave the way for
Phát minh đó mở đường cho nhân loại đi vào vũ trụ This invertion initiated man's travelling ito space


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.