Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mổ



verb
to operate;to dissect
phòng mổ operating room
sự mổ bụng tự sát hara-kiri

[mổ]
to kill; to slaughter
to peck
to dissect; to operate (on somebody for something); to perform surgery (on somebody); to perform an operation (on somebody)
Bác sĩ mổ suốt buổi sáng
The surgeon was in the operating-theatre all morning
Trường hợp bà ấy phải mổ mới được
She'll need surgery
Bệnh nhân đang (được ) mổ
The patient is having/undergoing surgery; The patient is having/undergoing an operation
(Được ) mổ não / tim
To have brain/heart surgery
Bà ấy (được ) mổ ruột thừa đêm qua
She was operated on for appendicitis last night; She had an operation for appendicitis last night; She had her appendix removed/(taken) out last night



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.