Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mồi



noun
bait; lure; decoy
móc mồi to bait the line. prey

[mồi]
danh từ.
bait; lure; decoy; enticement; entice
móc mồi
to bait the line. prey.
prey, bait, bag
thả mồi bắt bóng
throw away the substance for the shadow
slow - match
turtle (đồi mồi)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.