Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mốc


[mốc]
landmark; (nghĩa bóng) milestone
Cắm mốc chia ruộng
To set up landmarks when distributing land.
Sự kiện đó là cái mốc lớn trong lịch sử
This event is a great landmark in the history.
xem mốc meo
Quần áo mốc vì bị ẩm
Clothes get mouldy because of dampness
mould-green; mould-gray
Cúc mốc
Mould-green chrysanthemum
Da mốc
Mould-gray complexion



Landmark
Cắm mốc chia ruộng To set up landmarks when distributing land
Dự kiện đó là cái mốc lớn trong lịch sử. This event is a great landmark in the history
Mould. Moudy
Quần áo mốc vì bị ẩm Clothes get mould because of dampness
Mould-green mould-gray
Cúc mốc Mould-green chrysanthemum
Con chó mốc A mould-gray dog
Da mốc A mould-gray complexion
Mông mốc (láy, ý giảm) A bit mould


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.