Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mỏm


[mỏm]
Top, peak.
Mỏm đá lởm chởm
A rugged rock-top.
Đứng trên mỏm núi
To stand on the peak (top) of a mountain.
cape, promontory



Top, peak
Mỏm đá lởm chởm A rugged rock-top
Đứng trên mỏm núi To stand on the peak (top) of a mountain
Process (of a bone)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.