Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mưu cầu


[mưu cầu]
to seek; to court; to be in pursuit of something
Mưu cầu hạnh phúc
To be in pursuit of happiness
Mưu cầu danh lợi
To seek/court fame and fortune



See to, seek
Con người chỉ mưu cầu danh lợi A person who only seeks honours and privileges


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.