Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mưa gió


[mưa gió]
Rain and wind, unfavourable weather.
Không quản mưa gió vẫn đến thăm bạn ốm
To go and visit one's sick friend despite unfavourable weather.
Eventful, full of vicissitudes, full of ups and downs.
Ông ta đã trãi qua một cuộc đời mưa gió
He has lived a life full of vicissitudes; he has gone through ups and downs in his life.



Rain and wind, unfavourable weather
Không quản mưa gió vẫn đến thăm bạn ốm To go and visit one's sick friend despite unfavourable weather
Eventful, full of vicissitudes, full of ups and downs
Ông ta đã trãi qua một cuộc đời mưa gió He has lived a life full of vicissitudes; he has gone through ups and downs in his life


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.