Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mơ màng


[mơ màng]
to dream; to daydream
Mơ màng những điều không thiết thực
To dream of impractical things
Cả đời anh ta toàn là mơ màng vọng tưởng
He dreamed his whole life away
Đừng mơ màng nữa! ở đây ai là sếp?
Stop daydreaming! Who is in command here?



See vaguely in adream
Dream, be a dreamer
Mơ màng những điều không thiết thực To dream of impractical things


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.