Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mũi tên



noun
arrow. arrowhead

[mũi tên]
arrow
Bắn một mũi tên
To fire/shoot an arrow
Mũi tên (chỉ ) lên / xuống / sang trái / sang phải
Up/down/left/right arrow
Bắn một mũi tên trúng hai con chim
Xem nhất cử lưỡng tiện



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.