Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
móc



noun
hook; crotchet; clasp
verb
to hook; to seize; to pick

[móc]
dew
hạt móc sa
the dew falls
hook; hitch (to), hook (on to) couple (to)
cú đánh móc lên
sidewinder (music)
quaver
take out; drag out, pull out
steal, pinch
go out of the way to discover weak points (nói móc)
crochet, work - hook



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.