Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mát



adj
cool ; fresh
sáng này trời mát It is cool this morning
mát rượi very cool

[mát]
tính từ.
cool; fresh.
sáng này trời mát
It is cool this morning.
mát rượi
very cool.
lightly, by allusion
mát dạ hả lòng
feel happy/satisfied and relaxed
mát da mát thịt
healthy; fresh complexion
Cũng mát mẻ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.