Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
màng



noun
(anat) membrane; web
verb
to interest in
không màng đến việc gì to take no interest in something

[màng]
thin layer formed on the surface of a liquid scum
membrane; film; web; pellicle
màng nhầy
mucous membrane
to take interest in, to be interested in, to be eager for
ông ta không màng danh vọng
he takes no interest in honours; he is dead to honours



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.