Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lucid




lucid
['lu:sid]
tính từ
sáng sủa, minh bạch, rõ ràng, trong sáng, dễ hiểu
a lucid explanation
lời giảng dễ hiểu
sáng suốt, minh mẫn
a lucid mind
trí óc sáng suốt
tỉnh táo
that madman still has lucid intervals
người điên đó còn có những lúc tỉnh táo


/'lu:sid/

tính từ
trong
sáng sủa, minh bạch, rõ ràng, trong sáng, dễ hiểu
a lucid explanation lời giảng dễ hiểu
sáng suốt, minh mẫn
a lucid mind trí óc sáng suốt
tỉnh táo
that madiman still has lucid interivals người điên đó còn có những lúc tỉnh táo
(thơ ca) sáng, sáng ngời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lucid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.