Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
luật sư



noun
lawyer; barrister; advocate

[luật sư]
lawyer; barrister; counsellor; advocate; solicitor; counsel
Công ty đã có luật sư riêng
The company has its own lawyer
Có luật sư đại diện
To be represented by counsel
Luật sư bên nguyên / bên bị
Counsel for the prosecution/defence
Một luật sư chuyên về những vụ kiện ly dị
A lawyer who specializes in divorce; divorce lawyer
Nhờ luật sư tư vấn
To consult a lawyer; To take legal advice
Được kết nạp vào Đoàn luật sư
To be admitted to the Bar; To be admitted to the Bar Association



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.