Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loop-hole




loop-hole
['lu:phoul]
danh từ
lỗ châu mai
(pháp lý) kẽ hở, chỗ sơ hở
ngoại động từ
đục lỗ châu mai (ở tường)


/'lu:phoul/

danh từ
lỗ châu mai
lối thoát, cách trốn tránh (nội quy...); kẽ hở

ngoại động từ
đục lỗ châu mai (ở tường)

Related search result for "loop-hole"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.