Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loco




loco
['loukou]
danh từ
(thông tục) đầu máy xe lửa
(thực vật học) đậu ván dại
tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, điên cuồng, rồ dại


/'loukou/

danh từ
(viết tắt) của locomotive
(thực vật học) đậu ván dại

tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, điên cuồng, rồ dại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "loco"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.