Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
linger





linger
['liηgə]
nội động từ
ở lại một thời gian dài, nán lại, không vui lòng rời bỏ; nấn ná, lần lữa, chần chừ
to linger at home after leave
nán lại ở nhà sau khi hết phép
to linger about/around/on
quẩn quanh/loanh quanh/la cà
to linger on the way
la cà trên đường đi
There's no time to linger - it'll soon be dark
Chẳng còn thời giờ đâu mà lần lữa - trời sắp tối rồi
to linger (long) over one's meal
kéo dài bữa ăn; ăn kề cà
vẫn tồn tại mặc dù trở nên yếu hơn; sống lây lất
Though desperately ill, he could linger on for months
Dù đau ốm đến mức tuyệt vọng, ông ấy vẫn còn sống lây lất được mấy tháng
The custom still lingers (on) in some villages
Tập tục này vẫn còn rơi rớt lại ở một số làng
The smell of her perfume lingered in the empty house
Mùi nước hoa của cô ta vẫn còn phảng phất trong căn nhà bỏ trống


/'liɳgə/

nội động từ
nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại
to linger at home after leave chần chừ ở nhà sau khi hết phép
to linger over (upon) a subject viết (nói) dằng dai về một vấn đề
kéo dài
to linger over a meal kéo dài một bữa ăn
chậm trễ, la cà
to linger on the way la cà trên đường đi
sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục...)

ngoại động từ
kéo dài
to linger out one's life kéo dài cuộc sống lây lất khổ cực
làm chậm trễ
lãng phí (thời gian)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "linger"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.