Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
liner




liner
['lainə]
danh từ
tàu thủy lớn chở khách hoặc chở hàng chạy thường xuyên trên một tuyến
như freightliner
như eye-liner
lớp lót tháo ra được
bin-liner
túi lót thùng rác (túi nhựa dùng để lót trong thùng rác)


/'lainə/

danh từ
tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "liner"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.