Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
limmer




limmer
['limə]
danh từ (Ê-cốt)
gái đĩ, gái điếm
thằng đểu, thằng ba que xỏ lá


/'limnə/

danh từ (Ớ-cốt)
gái đĩ, gái điếm
thằng đểu, thằng ba que xỏ lá

Related search result for "limmer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.