Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lighter





lighter
['laitə]
danh từ
người thắp đèn
cái bật lửa
sà lan bốc dỡ hàng
ngoại động từ
chở hàng bằng xà lan


/'laitə/

danh từ
người thắp đèn
cái bật lửa

danh từ
sà lan; thuyền bốc dỡ hàng

ngoại động từ
chở hàng bằng xà lan

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lighter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.