Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
life-threatening




tính từ
có thể làm chết người; hiểm nghèo



life-threatening
[laif'θretəniη]
tính từ
có thể làm chết người; hiểm nghèo


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "life-threatening"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.