Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lese-majesty




lese-majesty
['li:z'mædʒisti]
danh từ
(pháp lý) tội hoặc sự xúc phạm đến quốc vương hoặc chính phủ; tội khi quân
thái độ tự phụ của những người trẻ tuổi; thái độ phạm thượng
Firing senior staff without reference to the boss comes pretty close to lese-majesty
Việc sa thải nhân viên thâm niên mà không xin ý kiến ông chủ cũng gần như là phạm thượng


/'li:z'mædʤisti/

danh từ
tội khi quân, tội phản vua

Related search result for "lese-majesty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.