Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lately





lately
['leitli]
phó từ
vào thời gian gần đây; mới đây
have you seen her lately?
gần đây anh có gặp cô ta không?
it's only lately that she's been well enough to go out
chỉ mới đây bà ta mới đủ sức khoẻ để ra khỏi nhà được
we've been doing a lot of gardening lately
gần đây chúng tôi làm vườn rất nhiều


/'leitli/

phó từ
cách đây không lâu, mới gần đây

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lately"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.