Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lane



/lein/

danh từ

đường nhỏ, đường làng

đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố)

khoảng giữa hàng người

đường quy định cho tàu biển

đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một

!it is a long lane that has no turning

hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai


Related search result for "lane"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.