Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lam




lam
[læm]
động từ
(từ lóng) đánh, quật, vụt (bằng gậy)
to lam into somebody
quật ai, đánh ai
danh từ
sự chạy trốn, sự trốn tránh
to be on the lam
bỏ trốn, đào tẩu, trốn mất


/læm/

động từ
(từ lóng) đánh, quật, vụt (bằng gậy)
to lam [into] somebody quật ai, đánh ai

nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lam"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.