Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
la làng


[la làng]
(xấu) Cry for help.
Vừa ăn cướp, vừa la làng
A thief crying "Stop thief!".



(xấu) Cry for help
Vừa ăn cướp, vừa la làng A thief crying "Stop thief!"


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.