Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lời



noun
word
bằng lời nói in words
nhạc không lời music without words
noun
profit; interest

[lời]
word
Đừng nói một lời nào nữa! Hãy cút khuất mắt ta!
Not another word! Get out of my sight!
Nó chẳng nói một lời nào cả
He didn't say a word
Nói vài lời chào mừng / động viên / khuyên nhủ
To say a few words of welcome/encouragement/advice
profit; interest
Cuối cùng thì cũng thuyết phục được bà ấy nhận một nghìn đô la! Thế là ta còn lời ròng chín nghìn!
I got her to accept a thousand dollars in the end! That's still a clear nine thousand profit for me!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.