Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lớp



noun
bed; layer; stratum; coat
lớp đất trên mặt a surface stratum. class; classroom
lớp có vú the class of mamals. act
vở kịch có ba lớp a play of three acts

[lớp]
bed; layer; stratum; coat.
Lớp đất trên mặt
A surface stratum
class; course
Con gái tôi được điểm cao nhất lớp
My daughter got the best/highest/top mark (s) in the class
Đó là quà của tập thể lớp tặng
It's a present from the whole class
Nó học lớp mấy?
Which/what class is he in?
Ngồi đầu / cuối lớp
To sit at the front/back of the class
Hầu hết các lớp đều học buổi sáng
Most of the teaching is done in the morning
form; grade
Lớp 9 là lớp cuối cấp hai
The 9th form is the last of a junior high school
(động vật học) class
Lớp có vú
The class of mammals
act
Vở kịch có ba lớp
A play of three acts



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.