Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lớn



adj
big; large
nhà lớn big house
thành phố lớn large city

[lớn]
big; large
Nhà lớn
Big/large house
Thành phố lớn
Large city
great; considerable; significant
Những số tiền lớn
Great/large amounts of money; Considerable/large sums of money
major
Làm cho một công ty lớn
To work for a big/large/major company
Nóc nhà đang cần sửa chữa lớn
The roof is in need of major repair work
Hồi giáo là một đạo lớn trên thế giới
Islam is a major world religion
grave
Lỗi lớn
A grave error
high
Nấu lửa lớn
To cook at/over a high heat; To cook over a high flame
loud; aloud
Mở rađiô / ti vi lớn
To turn the radio/TV up loud
Tiếng vỗ tay / khóc lớn Loud
applause/sobs
grown-up; adult
Lớn lên, con sẽ...
When I'm grown-up. I shall...
Bà ấy không già, nhưng các con bà ấy lớn rồi
She is not old, but she has grown-up children
Con cái chúng ta bây giờ lớn cả rồi
Our children are grown-up now
Cô ta lớn hơn hẳn so với tuổi thật của cô ta
She's very adult for her age
old
Nó chưa đủ lớn để hiểu được chuyện đó
He's not old enough to understand it
Con đã đủ lớn để tự lo cho con
I'm old enough to fend for myself
to grow
Cây này mau lớn
This tree grows quickly; this is a fast-growing tree



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.