Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lệnh



noun
order, decree

[lệnh]
order; command
Nhận lệnh của ông chủ
To take orders from one's boss
Làm theo lệnh ai
To act on somebody's orders
Binh lính rút lui theo lệnh của ông ta
The roops were withdrawn at/on his command
Lệnh là chỉ thị do người dùng phát ra để một chương trình máy tính thực hiện một hành động nào đó
A command is an instruction issued by a user to a computer program so that it performs some action
Các lệnh (được ) lưu trong bộ nhớ
The commands are held in the memory
Lệnh Undo/DOS
Undo/DOS command
to instruct; to direct; to order
Tôi làm đúng theo lệnh đã ra
I did as I was directed
Ông ta lệnh cho họ phải đi ngay lập tức
He directed them to leave at once



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.