Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lạc đàn


[lạc đàn]
to stray from the herd (flock...).
Con bê lạc đàn
A stray calf (from its herd)
Con chim lạc đàn
A stray bird (from its flock)



Stray from one's herd (flock...)
Con bê lạc đàn A stray calf (from its herd)
Con chim lạc đàn A stray bird (from its flock)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.