Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lưu nhiệm


[lưu nhiệm]
continue [in office], elect for a second term, re-elect.
bộ trưởng giao được lưu nhiệm trong chính phủ mới
The Minister of Foreign affairs was continued [in office] in the new goverment.



continue [in office], elect for a second term, re-elect
bộ trưởng giao được lưu nhiệm trong chính phủ mới The Minister of Foreign affairs was continued [in office] in the new goverment


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.