Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lòng dân



noun
popularity; public esteem
được lòng dân to gain popularity

[lòng dân]
popularity
Được lòng dân
To gain popularity



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.