Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lên lớp



verb
to teach, to give a lesson

[lên lớp]
to give lessons; to lecture; to teach
Sắp đến giờ lên lớp, nên tất cả thầy cô đều rời phòng họp
As it's almost time to teach, all teachers left the meeting-place
Ông ấy lên lớp hai buổi mỗi tuần
He lectures twice a week
to go on to the next form; to go up a year; to be moved up (a class)
Cậu bé này không thể lên lớp nếu không cố gắng học
This boy cannot be moved up (a class) unless he works harder
to moralize; to sermonize; to lecture; to preachify
Tay thầy bói này thích lên lớp về cách đối nhân xử thế
This soothsayer likes to sermonize about human behaviour
sanctimonious; sententious; didactic; holier-than-thou



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.