Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kowtow




kowtow
[kau'tau]
Cách viết khác:
kotow
[kau'tau]
danh từ
sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ
(nghĩa bóng) sự khúm núm, sự quỵ luỵ
nội động từ
quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ
(nghĩa bóng) khúm núm, quỵ luỵ
to kowtow to someone
quỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai

[kowtow]
saying && slang
do as someone wishes, brown nose, suck up to
Marie won't kowtow to anyone. She's proud and independent.


/'kau'tau/ (kotow) /'kau'tau/

danh từ
sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ
(nghĩa bóng) sự khúm núm, sự quỵ luỵ

nội động từ
quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ
(nghĩa bóng) khúm núm, quỵ luỵ
to kowtow to someone quỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "kowtow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.