Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kinh tế



noun
economy

[kinh tế]
economy
Nghiên cứu kinh tế Việt Nam
To research into the economy of Vietnam
Kinh tế của chúng ta có phụ thuộc nhiều vào việc đầu tư nước ngoài chăng?
Is our economy highly dependent on foreign investment?
economic
Khắc phục tình trạng suy thoái kinh tế
To overcome the economic recession
Tổ chức hợp tác kinh tế châu á - Thái Bình Dương
Asia-Pacific Economic Cooperation; APEC
xem kinh tế học
Sinh viên kinh tế
Economics student
Anh ấy thích học luật hơn là kinh tế
Law interests him more than economics



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.