Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kin





kin


kin

Kin are your relatives.

[kin]
danh từ
dòng họ; họ hàng
All her kin were at the church wedding
Cả họ nhà cô ta tham dự lễ cưới ở nhà thờ
He's my kin
Anh ấy là bà con với tôi
We're near kin
Chúng tôi là bà con gần với nhau
Kith and kin
Xem kith
To be no kin to somebody
Không hề có quan hệ họ hàng với ai


/kin/

danh từ
dòng dõi, dòng họ, gia đình
to come of good kin sinh ra ở một gia đình tốt
bà con thân thiết, họ hàng
to be near of kin là bà con gần

tính từ vị ngữ
có họ là bà con thân thích
we are kin chúng tôi có họ với nhau
to be kin to someone có họ với ai, là bà con thân thích với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "kin"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.