Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kief




kief
[ki:f]
Cách viết khác:
kef
[kef]
keif
[keif]
như kef


/kef/ (keif) /keif/ (kief) /ki:f/

danh từ
trạng thái mơ màng (nửa thức, nửa ngủ)
sự thích thú cảnh nhàn du lười biếng
thuốc kép (hút để gây trạng thái mơ màng, thường chế bằng la gai dầu Ân độ)

Related search result for "kief"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.