Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
kidnap





kidnap
['kidnæp]
ngoại động từ
bắt cóc (để tống tiền)


/'kidnæp/

ngoại động từ
bắt cóc (thường để tống tiền)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "kidnap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.