Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiếm sống


[kiếm sống]
to earn one's living/one's bread/one's daily bread
Anh định làm gì để kiếm sống?
What will you do for a living?
Làm lụng cực nhọc để kiếm sống
To toil away to earn one's living; to earn one's living with the sweat of one's brow; to toil away for a living
Kiếm sống bấp bênh bằng nghề thợ hồ
To earn a precarious living as a mason



Earn one's living


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.