Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khuyến khích



verb
to encourage; to stimulate

[khuyến khích]
to encourage
Các bác sĩ khuyến khích tôi chơi thể thao
My doctors encourage me to engage in sports
Tăng cường các biện pháp khuyến khích kinh doanh
To increase incentives for business



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.